Publicidade ▼


 » 

dicionario analógico

thốt raexalar - làm mê mẩn, thôi miênfascinar, hipnotizar - arouse, brace, energise, energize, perk up, stimulate (en) - Black Death, Black Plague (en) - osteoporosis (en) - acute (en) - chronic (en) - astenia, debilidade - ung thư biểu môcâncer, carcinoma - bệnh chàm, viêm daeczema - lậu mủgonorréia - chuyên gia X-quangradiologista - điều trịtratar - phân phátdispensar, ministrar - tiêm chủng, tiêm phòng, tiêm vắc xinimunizar, vacinar - apanhar, pegar - contaminar, infeccionar, infectar - tẩy trùngdesinfectar - draw (en) - phép chữa bệnh, sự đối xửcura, terapia, tratamento - conjuntivite - doença convulsiva, eclampsia - gengivite - dị ứngalergia, alergia. - bác sĩ nhi khoapediatra - phép chữa bằng tia Xirradiação, radioterapia - phẫu thuật tạo hìnhcirurgia plástica - hiperglicemia - Dermatologista - cuộc kiểm tra sức khỏe, sự khám sức khỏecheck-up, exame geral, exame médico, médico - bệnh dị ứng phấn hoa hoặc bụifebre de feno, febre dos fenos, polenose - tubal ligation (en) - medical diagnosis (en) - cesárea, cesariana, parto cesáreo - hư thaicriança nascida morta - therapeutic abortion (en) - intramuscular injection (en) - lượng máu được truyền, sự truyền máutransfusão, transfusão de sangue - mệt nhọc, sự mệt mỏicansaço, fadiga - chếtcair morto, morrer - cauterizar - khuyết tật, sự bất lực, sự làm tàn tật, sự tàn tật, tàn tậtdiminuição, incapacidade, invalidez - bác sĩ khoa sản, bà đỡ, bà đỡ đẻobstetra, parteira, parteiro - bẩn thỉu, bần tiệnsordidamente - dingily, grubbily, grungily (en) - cơn đau bụngcólica - hypersomnia (en) - medicina - medicina preventiva - y học thay thếmedicina alternativa - endoscopy (en) - công thức máu - hospitalização - vesgo - terapia - quimioterapia - correção, correcção - terapia ocupacional - nursing care (en) - adenoidectomy (en) - apendicectomia - angioplasty (en) - arthroscopy (en) - colostomy (en) - việc phẫu thuậtoperação - histerectomia - laminectomy (en) - laparotomy (en) - laryngectomy (en) - lobotomia - mastectomia - splenectomy (en) - stapedectomy (en) - amigdalotomia, tonsilectomia - neurocirurgia - phẫu thuật thẩm mỹmergulhar - traqueotomia - organ transplant, transplant, transplantation (en) - administration, giving medication (en) - sự thụtclister - gastric lavage (en) - liều tiêm, sự tiêminjecção - defibrillation (en) - vật lý trị liệufisioterapia - aversion therapy (en) - phân tâm họcpsicanálise - terapia de eletrochoque - chiropractic (en) - osteopathy (en) - desinfecção - châm cứuacupuntura - acupressure, G-Jo, shiatsu (en) - autogenics, autogenic therapy, autogenic training (en) - homeopatia - hidroterapia - vasectomia - sự mổ xẻ động vật sốngvivissecção - hô hấp nhân tạorespiração artificial - hô hấp nhân tạobeijo da vida - coitus interruptus, onanism, pulling out, withdrawal, withdrawal method (en) - kế hoạch hoá gia đình, kiểm soát sinh sản, sinh đẻ có kế hoạchcontrole de natalidade, planeamento familiar, planejamento familiar - sự tránh thaianticoncepção, contracepção - auscultação - indicate, suggest (en) - electromyography (en) - mammography (en) - khoẻ mạnh, mạnh khoẻ, nghiêm túc, sung sứcsalutar, são, saudável - robusto, são de corpo - bị tàn tậtaleijado, diminuído, enfermo - profilaxia - specific (en) - sức khoẻ tốtsaudável - mắc bệnh henasmático - doente, doentio, enfermo, insalubre, mórbido, patológico - quarantine (en) - tâm thầnpara doentes mentais - thở hổn hểnarquejar - dễ lây, lây nhiễm, truyền nhiễmcontagioso, infeccioso, transmissível - bỏ dở việc gì vì sợatemorizar-se - apoplético - atactic, ataxic (en) - có triệu chứng sốt, hơi sốtfebril - hydrocephalic, hydrocephalous (en) - pediátrico - dermatologic, dermatological (en) - neurológico - implante de mama - epidemiológico - freudiano - cellulose tape, Scotch tape, Sellotape (en) - endoscope (en) - hypodermic needle (en) - iron lung (en) - laringoscópio - ophthalmoscope (en) - orthoscope (en) - otoscópio - cái que thămsonda - prótese - ống ngheestetoscópio - spatula, tongue depressor (en) - hột cơm - specimen (en) - sốtfebre, temperatura - dieta, regime - medical science (en) - angiology (en) - vi khuẩn họcbacteriologia - cardiologia, unidade de assistência coronária - nha khoadentistria - endodontia, endodontics (en) - chỉnh răngortodontia - da liễu họcdermatologia - nội tiết họcendocrinologia - dịch tễ họcepidemiologia - lão khoageriatria, gerontologia - phụ khoaginecologia - huyết họchematologia - miễn dịch họcimunologia - nội khoa - neuropsiquiatria - nosologia - khoa sản, sản khoaobstetrícia - ung thư họconcologia - nhãn khoaoftalmologia - otologia - ngành dượcfarmácia - tâm thần họcpsiquiatra, psiquiatria - tâm lý học lâm sàng - audiology, audiometry (en) - bệnh lý họcpatologia - nhi khoapediatria - môn chữa các bệnh về chânquiropodia - proctology (en) - rheumatology (en) - serology (en) - phẫu thuật, sự mổcirurgia - terapêutica - niệu họcurologia - medicina veterinária - virologia, virologista - anamnese, história clínica - medical report (en) - infecção - hurt, suffering (en) - sự chán nảndesalento, desânimo - dysphoria (en) - medical institution (en) - nhóm máugrupo sanguíneo, tipo sangüíneo - A, group A, type A (en) - aborteira, cureteira, médica aborteira - cego - cardióloga, cardiólogo - người chữa bệnh châncalista - nha sỹ, thầy thuốc chữa răngdentista - nhà nghiên cứu bệnh họcpatologista - bác sĩ điều trị, bác sỹ, thầy thuốcespecialista, médico - ear, nose and throat specialist, ear-nose-and-throat doctor, ENT, ENT man, nose and throat specialist, otolaryngologist, otorhinolaryngologist, rhinolaryngologist (en) - generalista - chuyên gia về phụ khoaginecologista - người chăm sóc người ốm và người tàn tật - immunologist (en) - bác sĩ thực tập nội trúinterno - assistente de enfermagem - piromaníaco, pirómano - parteira - người theo chủ nghĩa khỏa thânnudista - y táenfermeiro - oncologista - orthodontist (en) - osteopath, osteopathist (en) - paramédico - bệnh nhândoente - dược sĩ, người bán dược phẩmfarmacêutico - farmacologista, farmacólogo - chuyên gia về tâm thần họcpsiquiatra - clinical psychologist, psychotherapist (en) - psycho, psychotic, psychotic person (en) - registered nurse, RN (en) - roundhead (en) - bác sỹ tham vấn, chuyên gia, chuyên khoaespecialista - bác sĩ phẫu thuật, ngoại khoacirurgião, médico - bác sĩ thú ycirurgiã veterinária, doutor, doutora, médico veterinário, veterinária de cavalos, veterinário - Sigmund Freud - Baron Lister, Joseph Lister, Lister (en) - Florence Nightingalerouxinol - Reed, Walter Reed (en) - compensation (en) - defence, defence mechanism, defence reaction, defense, defense mechanism, defense reaction (en) - pancytopenia (en) - immunosuppression (en) - jet lag (en) - sự làm cho say, sự say ngà ngà, sự say rượubebedeira, embriaguez, intoxicação - acidose, acidosis - ancilose, anquilose - bệnh mất ngủ, sự thao thứcinsónia, vigilância - đột tử - ngái ngủ, ngủ lơ mơ, sự buồn ngủsono, sonolência - diverticulosis (en) - hypoxia (en) - altitude sickness (en) - anoxia (en) - energy, vim, vitality (en) - achlorhydria (en) - bệnh, cảm giác buồn nôn, chứng bệnh, ốm, sự khó ở, sự ốm, sự ốm đau, sự đau ốm, điều ác, điều rủi roachaque, dano, dor, indisposição, mal, maldade, mau, problema - ADD, ADHD, attention deficit disorder, attention deficit hyperactivity disorder, hyperkinetic syndrome, MBD, minimal brain damage, minimal brain dysfunction (en) - cardiovascular disease (en) - carpal tunnel syndrome (en) - hyperactivity (en) - sự đau yếudistúrbio, doença, enfermidade - amyloidosis (en) - shock (en) - cardiac shock, cardiogenic shock (en) - intoxicação alimentar - botulismo - salmonellosis (en) - saturnismo - catalepsia - doença - agranulocytosis, agranulosis, granulocytopenia (en) - blackwater (en) - endemic, endemic disease (en) - bệnh sốt rét, sốt rétmalária - boutonneuse fever, Indian tick fever, Kenya fever, Marseilles fever (en) - doença periodontal - tai biến mạch máu não, đột quỵapoplexia, ataque, derrane cerebral - neurite - akinesia, akinesis (en) - chứng động kinhepilepsia - status epilepticus (en) - apraxia (en) - ataxia - dyskinesia (en) - tardive dyskinesia (en) - esclerose múltipla - Doença de Parkinson - bại não - Saint Vitus dance, St. Vitus dance, Sydenham's chorea (en) - tarantism (en) - amblyopia, lazy eye (en) - aphakia (en) - afasia - chứng đọc khó, loạn năng đọcdislexia - agnosia (en) - pulmonary embolism (en) - trombose - cardiopatia - pressão alta - hypotension, low blood pressure (en) - ALS, amyotrophic lateral sclerosis, Lou Gehrig's disease (en) - aneurisma - estenose - cerebral aneurysm (en) - angina - arteriosclerose - atherosclerosis, coronary artery disease (en) - athetosis (en) - ascites (en) - esclerose - rối loạn nhịp timarritmia - cardiomyopathy, myocardiopathy (en) - suy tim, suy tim ứ huyếtparagem cardíaca - cơn đau tim, nhồi máu cơ timataque cardíaco, enfarte agudo do miocárdio, infarto agudo do miocárdio - nhồi máu cơ tim - kidney disease, nephropathy, nephrosis, renal disorder (en) - nefrite - acute kidney failure, acute renal failure (en) - glomerulonephritis (en) - cirrose - adenopathy (en) - Cushing's syndrome, hyperadrenocorticism (en) - bệnh đái tháo đường, đái tháo đườngdiabete, diabetes - đái tháo đường - diabetes insipidus (en) - hyperthyroidism, thyrotoxicosis (en) - suy giáp - myxedema, myxoedema (en) - cretinismo - achondroplasia, achondroplasty, chondrodystrophy, osteosclerosis congenita (en) - sự lây bệnhcontágio - bệnh cúmgripe - bệnh sởi, sởisarampo - bệnh sởi Đức, Sởi Đứcrubéola - bệnh bạch hầudifteria - bệnh ban đỏescarlatina - bệnh đậu mùavaríola - tinha - pé-de-atleta - mù, sự đui mùcegueira - doença infecciosa - AIDS, SIDASíndrome da imunodeficiência adquirida - bệnh tảcólera - sốt xuất huyết denguedengue - bệnh lỵdisenteria - hepatite - herpes labial - bệnh zonazona - bệnh thủy đậuvaricela - bệnh lây truyền qua đường tình dụcdoença venérea - lues, lues venerea, pox, syph, syphilis (en) - locomotor ataxia, tabes dorsalis (en) - mononucleose, mononucleose infecciosa - bệnh hủi, bệnh phong cùilepra - NEC, necrotizing enterocolitis (en) - viêm màng nãomeningite - bệnh quai bịcaxumba, papeira, papeiras - pest, pestilence, pestis, plague (en) - dịch hạchpeste bubônica, Peste Negra - bệnh bại liệt, bệnh viêm tủy xámpolio, pólio - bệnh sốttifo - American spotted fever, Bullis fever, lone star fever, mountain fever, Rocky Mountain spotted fever, tick fever (en) - Q fever (en) - scrub typhus, tsutsugamushi disease (en) - febre reumática - bệnh lao, laotuberculose - escrófula, escrofulose - febre tifoide, febre tifóide - bệnh ho gà, ho gàtosse convulsa - framboesia, piã - febre amarela - doença respiratória - cảm lạnh - bệnh hen, bệnh suyễnasma - bronchiolitis (en) - bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính - cryptococcosis (en) - enfisema - viêm phổipneumonia - interstitial plasma cell pneumonia, pneumocystis carinii pneumonia, pneumocystis pneumonia, pneumocytosis (en) - pneumoconiosis, pneumonoconiosis (en) - asbestosis (en) - silicose - congenital disease, genetic abnormality, genetic defect, genetic disease, genetic disorder, hereditary condition, hereditary disease, inherited disease, inherited disorder (en) - albinism (en) - anencephalia, anencephaly (en) - daltonismo - daltonismo - CF, cystic fibrosis, fibrocystic disease of the pancreas, mucoviscidosis, pancreatic fibrosis (en) - Gaucher's disease (en) - Huntington's chorea, Huntington's disease (en) - malignant hyperthermia (en) - hội chứng downmongolismo, síndrome de Down - branched chain ketoaciduria, maple syrup urine disease (en) - distrofia muscular - atrophic myotonia, Batten's disease, Batten-Steinert syndrome, Curschmann-Batten-Steinert syndrome, Curschmann-Steinert syndrome, myotonia atrophica, myotonic dystrophy, myotonic muscular dystrophy, Steinert's disease (en) - aplastic anaemia, aplastic anemia (en) - clorose - crescent-cell anaemia, crescent-cell anemia, drepanocytic anaemia, drepanocytic anemia, Dresbach's anemia, Herrick's anemia, sickle-cell anaemia, sickle-cell anemia, sickle-cell disease, sicklemia (en) - infantile amaurotic idiocy, Sachs disease, Tay-Sachs, Tay-Sachs disease (en) - gastroenteritis, gastro-enteritis, intestinal flu, stomach flu (en) - pelvic inflammatory disease, PID (en) - pleurisia, pleurite - angina, angine, dor de garganta - peritonsillar abscess, quinsy (en) - căn bệnhinfecção - amebiasis, amebiosis, amoebiasis, amoebiosis (en) - fungal infection, mycosis (en) - haemorrhagic fever, hemorrhagic fever, VHF, viral haemorrhagic fever, viral hemorrhagic fever (en) - kala azar, leishmaniasis, leishmaniosis (en) - opportunistic infection (en) - bệnh ghẻ, bệnh nấm vảysarna - bilharzia, bilharziasis, schistosomiasis (en) - sepsia, septicemia - Assam fever, dumdum fever, kala-azar, visceral leishmaniasis (en) - candidiasis, monilia disease, moniliasis (en) - ferida, pústula - frieira - hordéolo, terçol - chứng viêm khớpartrite - reumatismo - psoriatic arthritis (en) - arthrosis, degenerative arthritis, degenerative joint disease, DJD, hypertrophic arthritis, noninflammatory arthritis, osteoarthritis, osteo-arthritis, osteo-arthrosis, senescent arthritis (en) - cistite - gota, pingo - blood disease, blood disorder (en) - sự nhiễm trùng máuintoxicação, septicemia - preeclampsia, pre-eclampsia (en) - hypovolaemia, hypovolemia (en) - thalassemia - leucopenia, leukopenia (en) - neutropenia (en) - polycythemia (en) - peliosis, purpura, purpure (en) - trombocitopenia - avitaminosis, hypovitaminosis, vitamin deficiency (en) - beribéri - bócio - sự suy dinh dưỡngdesnutrição - pelagra - raquitismo - chalazion, Meibomian cyst (en) - enjôo - chứng say sóngenjoo - adenomyohyperplasia, adenomyometritis, adenomyosis, adenomyosis uteri, endometriosis, endometriosis interna, endometriosis uterina, stromal adenomyosis, uterine adenomyosis (en) - pathology (en) - infarct, infarction (en) - fibrosis (en) - myelofibrosis (en) - osteomalacia (en) - uremia - lesion (en) - chố loétúlcera - bedsore, decubitus ulcer, pressure sore (en) - cancróide - peptic ulcer, peptic ulceration (en) - lábio leporino - pappataci fever, phlebotomus, sandfly fever (en) - disease of the skin, skin disease, skin disorder (en) - ankylosing spondylitis, Bekhterev's disease, Bekhterev's spondylitis, Bekterev's spondylitis, Marie-Strumpell disease, Marie-Strümpell disease, rheumatoid spondylitis, rhizomelic spondylitis, spondylitis ankylopoeitica, spondylitis ankylopoietica, spondylitis ankylosans, spondylitis deformans, spondylitis rhizomelica, spondylitis rhizomélique (en) - LE, lupus erythematosus (en) - acanthosis nigricans, keratosis nigricans (en) - trứng cáacne, acneia - acne rosacea, rosacea (en) - mụn - atopic dermatitis, atopic eczema (en) - chàmdermatite - impetigo - jungle rot (en) - lúpus - melanism, melanosis (en) - pênfigo - bệnh vẩy nếnpsoríase - erisipela - vitiligo (en) - xanthoma (en) - khối utumor - adenoma (en) - angioma (en) - tumor benigno - tumor cerebral - granuloma (en) - adipose tumor, lipoma (en) - meningioma (en) - bệnh ung thư, u ác tính, ung thưcâncer, cancro - Kaposi's sarcoma (en) - osteogenic sarcoma, osteosarcoma (en) - lymphoma (en) - bệnh bạch cầu, ung thư bạch cầu - acute lymphoblastic leukemia, acute lymphocytic leukemia (en) - chronic lymphocytic leukemia (en) - sarcoma - adenocarcinoma, glandular cancer, glandular carcinoma (en) - ung thư vúcâncer de mama - haemangioma, hemangioma (en) - multiple myeloma, myelomatosis (en) - myoma (en) - ung thư phổi - mesothelioma (en) - pancreatic cancer (en) - seminoma, testicular cancer (en) - ung thư dacâncer de pele - malignant melanoma, melanoma (en) - glaucoma - tracoma - adenitis (en) - bệnh viêm ruột thừa, viêm ruột thừaapendicite - arteritis (en) - animal disease (en) - balanitis (en) - blepharitis (en) - bursitis (en) - varíola bovina - hemorrhagic septicemia, pasteurellosis (en) - bệnh lở mồm long móng - glanders (en) - Lyme arthritis, Lyme disease (en) - albuminuria, proteinuria (en) - bệnh dạifuror, raiva - peste bovina - leptospirosis, swamp fever (en) - mange (en) - moon blindness, mooneye (en) - myxomatosis (en) - Newcastle disease (en) - deer fly fever, Francis' disease, Ohara's disease, rabbit fever, tularaemia, tularemia, yatobyo (en) - zoonosis, zoonotic disease (en) - estigmas - vết chém, vết rạchgolpe - sự xuất huyếthemorragia - vết thâm tímnegra - fatigue fracture, stress fracture (en) - tê cóngúlceras de frio - hérnia - Meckel's diverticulum (en) - hérnia umbilical, onfalocele - bem-estar, felicidade, prosperidade, vergão - lesion, wound (en) - dấu hiệu tồn tại của cái gì, triệu chứng - sign (en) - amenia, amenorrhea, amenorrhoea (en) - chloasma, mask of pregnancy, melasma (en) - agressão com cacete, surra - cianose - acrocianose - prodroma, prodrome (en) - FAS, fetal alcohol syndrome (en) - Crohn's disease, regional enteritis, regional ileitis (en) - irritable bowel syndrome, mucous colitis, spastic colon (en) - ulcerative colitis (en) - narcolepsy (en) - PMS, premenstrual syndrome (en) - hiện tượng trẻ chết khi ngủ, tình trạng trẻ em chết khi đang ngủmorte súbita infantil, síndrome da morte súbita infantil - effect (en) - áp xeabcesso - exophthalmos (en) - haematuria, hematuria (en) - joanete - edema, hidropisia - hematoma - hipoglicemia - bệnh vàng da, hoàng đảnicterícia - erupção - bệnh phong ngứaurticária - đausofrimento - đau răngdor de dente, dor de dentes - đau đớnagonia, angústia - arthralgia (en) - paraesthesia, paresthesia (en) - Passion, Passion of Christ (en) - dor no peito - dysmenorrhea (en) - haemorrhoid, hemorrhoid, piles (en) - sự đau taidor de ouvidos - cluster headache, histamine headache (en) - chứng đau nửa đầuenxaqueca - tension headache (en) - chứng đau lưng, y chứng đau lưngcontusão, distensão muscular, lumbagem, lumbago - dor muscular, mialgia - tic douloureux, trigeminal neuralgia (en) - ciática - pápula - mụn, đốmempola, espinha, marca - cardiac murmur, heart murmur, murmur (en) - chứng ợ nóngazia - chứng khó tiêu, sự khó tiêuindigestão - endocardite - viêm cơ timinflamação do miocárdio, miocardite - pericardite - chứng viêm chảyCatar, catarro - celulite - cervicitis (en) - cholecystitis (en) - colite - viêm nãoencefalite - doença do sono - enterite - glossite, inflamação da língua - keratitis (en) - labyrinthitis, otitis interna (en) - laringite - mastite - mastoiditis (en) - endometritis, metritis (en) - inflamação da medula, mielite - neuritis (en) - osteomyelitis (en) - otite - otitis externa (en) - otitis media (en) - pancreatitis (en) - peritonite - flebite - multiple neuritis, polyneuritis (en) - thrombophlebitis (en) - prostatitis (en) - corisa, defluxo - sinusite - tendinitis, tendonitis, tenonitis (en) - sinovite do cotovelo - sưng amiđanamigdalite - tracheitis (en) - uveitis (en) - vaginitis (en) - vasculitis (en) - meningism (en) - tique - atrial fibrillation (en) - bradycardia (en) - tachycardia (en) - ventricular fibrillation (en) - fasciculation (en) - febricity, febrility, fever, feverishness, pyrexia (en) - dysplasia (en) - elefantíase - filariasis (en) - splenomegaly (en) - acromegalia - hyperplasia (en) - hypoplasia (en) - apnéia, asfixia - dificuldade na respiração, dispneia - sleep apnea (en) - hemorragia cerebral - metrorrhagia (en) - chảy máu camhemorragia nasal, nariz sangrento - ỉa chảydiarreia - choáng váng, sự chóng mặttontura, vertigem - tiếng thở khò khèsilvo - thrombus (en) - afonia, perda da voz - sự cách ly, thời hạn cách lyquarentena - sức khỏe, sức khoẻ, tình trạng sức khỏesaúde - sự tràn laninfestação - ascariasis (en) - onchocerciasis, river blindness (en) - sự có rậnruindade - crabs, pediculosis pubis (en) - defect (en) - bất thường bẩm sinh - não úng thủy - amelia (en) - phocomelia, seal limbs (en) - atrial septal defect (en) - ventricular septal defect (en) - blue baby syndrome, cardiac cyanosis, Fallot's syndrome, Fallot's tetrad, Fallot's tetralogy, morbus caeruleus, morbus ceruleus, tetralogy of Fallot (en) - rachischisis, schistorrhachis, spina bifida (en) - hygiene (en) - sự sạch sẽasseio - bẩn, vết bẩn ghê tởmporcaria, sujidade - sự bẩn thỉu, tính bần tiệnsordidez - atelectasis (en) - coprolalia (en) - gynecomastia (en) - dwarfism, nanism (en) - porphyria (en) - ergotismo - autoimmunity (en) - predisposition, sensitivity (en) - atopic allergy, atopic disease, atopy, hereditary allergy, immediate allergy, type I allergic reaction (en) - anaphylaxis (en) - hypersensitivity (en) - condition, shape (en) - aptidão física - bệnh tật, sự suy nhượcdebilidade, delicadeza, enfermidade, fragilidade, fraqueza - caquexia - abasia (en) - khập khiễng, sự bị quèdefeito - hearing disorder, hearing impairment (en) - tật điếc, điếcsurdez - asonia, receptive amusia, sensory amusia, tin ear, tone deafness (en) - anosmia - vision defect, visual defect, visual disorder, visual impairment (en) - cận thị, sự cận thị, tật cận thịmiopia - chứng viễn thị, viễn thịao longe visão, presbitia - cegueira noturna - farsightedness, presbyopia (en) - tật lác mắtestrabismo - chứng liệtparalisia - ptosis (en) - paraplegia - hemiplegia, unilateral paralysis (en) - quadriplegia (en) - sarcoidosis (en) - dermatosclerosis, scleroderma (en) - urinary infection, urinary tract infection (en) - pyelonephritis (en) - urethritis (en) - sodoku, spirillum fever (en) - steatorrhea (en) - '''tinnitus''', acúfeno, tinido, zumbido, zunido nos ouvidos - alérgeno - licença médica - incubation period (en)[Domaine]

-

 


   Publicidade ▼