Publicidade ▼


 » 

dicionario analógico

arenicolous (en) - thuộc địa chấtgeológico - địa chất họcgeologia - địa vật lýgeofísica - địa mạo học - plate tectonics, plate tectonic theory, tectonics (en) - aerologia - khí hậu họcclimatologia - bioclimatology (en) - thủy văn họchidrologia - địa chấn họcsismologia - volcanology, vulcanology (en) - geodesia - khoáng vật học, vật họcmineralogia - petrologia - laharlahar - aftershock (en) - sự phun núi lửaerupção, erupção vulcânica - profile (en) - litoral - soil horizon (en) - Aeolia, Aeolis (en) - achondrite (en) - Adirondack Mountains, Adirondacks (en) - Alaska Range (en) - alluvial deposit, alluvial sediment, alluvion, alluvium (en) - aqüífero - arroyo (en) - Balkan Mountain Range, Balkan Mountains, Balkans (en) - tảng đápedregulho - Catskill Mountains, Catskills (en) - chondrite (en) - arena, circo, espaço circular - vách đá - colo - thềm lục địaplataforma continental - cristalite - Cumberland Mountains, Cumberland Plateau (en) - khe hở, sự đứt đoạnbrecha, falha - faixa litoral submergível - Fountain of Youth (en) - sỏi mậtpedra na vesícula - Gasherbrum (en) - sông bănggeleira, glaciar - mương, rãnhrego - hot spring, thermal spring (en) - tảng băngicebergue - calota glacial - Dapsang, Godwin Austen, K2, Mount Godwin Austen (en) - cálculo renal, pedra nos rins - landfill, made ground (en) - Logan, Mount Logan (en) - maciço - Núi McKinley - morena - vàng cục tự nhiênpepita - solo oceânico - đèo, đường đèodesfiladeiro - đá cuội/ sỏicalhau, seixo - negócio lucrativo, terra de aluvião - plage (en) - hốc đá, ổ gàburaco, caldeirão - vách đứngprecipício - rabbit burrow, rabbit hole (en) - Rakaposhi (en) - rặng núicadeia de montanhas, maciço - cục đá có bất kì hình dáng nào, hòn đá được đục, sỏi, đá tảng, đẽo để dùng vào một mục đích riêngpedregulho - Núi Rushmore - San Andreas Fault (en) - caixa de areia - vùng ven biểncosta marítima - costa, costa marítima, litoral - cặn, lớp chất đọng lại do một chất lỏng, trầm tíchdepósito, sedimento - margem da praia - sink, sinkhole, swallow hole (en) - con nước, nguồn gốcnascente - Earth's surface, surface (en) - seixos - Teton Range (en) - overthrust fault, reverse fault, thrust fault (en) - vádi - groundwater level, perched ground water, perched ground-water, perched water, perched water-table, suspended water, vadose water, water level, water table (en) - Mount Whitney, Whitney (en) - wormhole (en) - nhà địa chất họcgeólogo - nhà địa chấn họcsismologista - alluvial cone, alluvial fan (en) - trôi dạt lục địa - accretion by alluvion, alluviation, bottom lands, deposit, sedimentation (en) - epigenesis (en) - metamorphism (en) - hướng đông, hướng đông trên la bàneste - east by south, EbS (en) - east southeast, ESE (en) - hướng đông nam, tây nam, thuộc hướng đông nam - sou'-sou'-east, south southeast, SSE (en) - miền nam, phương nammeridional, sul - west southwest, WSW (en) - hướng tây, Hướng Tây trên la bànocidente, oeste, poente - nor'-west, northwest, north-west, northwestward, NW (en) - hipotenusa - khoáng, khoáng vậtmineral - amphibole (en) - amphibolite (en) - apatita - augite (en) - bauxitbauxite - berilo - biotite (en) - boracborato de sódio, bórax - carnotite (en) - cassiterite, tin ore, tin spar, tinstone, tin stone (en) - cerussite, white lead ore (en) - chalcocite, copper glance (en) - chalcopyrite, copper pyrites (en) - chromite (en) - cordierite, dichroite, iolite (en) - corindo - cristobalite (en) - cryôlitcriólito - bột màiesmeril - fluor, fluorite, fluorspar (en) - galena - garnierite (en) - germanite (en) - glauconite (en) - goethite, gothite (en) - thạch caogesso-de-paris, gipsita, gipso - barite, barium sulphate, barytes, heavy spar (en) - calamine, hemimorphite (en) - ilmenita - kaolinite (en) - kernite (en) - magnesite (en) - malachitmalaquite - manganite (en) - marga - cola de peixe, ictiocola - molibdenite - monazite (en) - mica-branca, moscovita, vidro-de-moscóvia - olivine (en) - quặng - orpiment (en) - pentlandite (en) - ôxít magiêhidróxido de magnésia, magnésia - pollucite (en) - pirita - piroxena - quartzito - cristal de rocha - rosalgar - rhodochrosite (en) - đápedra - breccia (en) - đá trầm tíchrocha sedimentária - đá biến chất - actinolite (en) - andesite (en) - amiăngamianto - chrysotile (en) - hornblende (en) - aphanite (en) - aplite (en) - bazanbasalto - ôxít nhômalumina - đất trồngchão, terra - diatomaceous earth, diatomaceus earth, diatomeceaous earth, diatomite, fossil meal, infusorial earth, kieselguhr, kieselgur (en) - đồ dơ bẩnsolo, sujidade - feldspato - oc-to-claortoclase - albite, white feldspar (en) - obsidian (en) - gơ-naigneisse - xisto - greisen (en) - hematita, hematite - iron ore (en) - laterite (en) - dung nhamlava - macmamagma - đá lửa - batholite, batholith, pluton, plutonic rock (en) - diorite (en) - gabbro (en) - pegmatite - rhyolite (en) - volcanic rock (en) - lepidocrocite (en) - đá vôicalcário - limonite (en) - argila - loesse - magnetic iron-ore, magnetite (en) - đá hoamármore - podsol, podsolic soil, podsol soil, podzol, podzol soil (en) - rutilo - evaporite (en) - bãi biển, bãi cát, cát, lớp cátpraia - scheelite (en) - xisto - oil shale (en) - esteatite - espinel, espinela - spodumene (en) - stibnite (en) - strontianite (en) - thortveitite (en) - tridymite (en) - pechblenda - vanadinite (en) - idocrase, vesuvian, vesuvianite (en) - volframite - blenda - zinnwaldite (en) - zirconita - Đại Tân sinh - Phân đại Đệ tứ - Thế Holocen - Thế Pleistocen - Phân đại Đệ Tam - Thế Pliocen - Thế Miocen - Thế Oligocen - Thế Eocen - Thế Paleocen - Đại Trung sinh - Kỷ Creta - Kỷ Jura - Kỷ Trias - Đại Cổ Sinh - Kỷ Permi - Kỷ Than Đá - Kỷ Devon - Kỷ Silur - Kỷ Ordovic - Precambrian, Precambrian aeon, Precambrian eon, Precambrian period (en) - Liên đại Nguyên Sinh - Liên đại Thái Cổ - geological period, period (en) - thời kỳ băng hàglaciação, idade do gelo[Domaine]

-

 


   Publicidade ▼