Publicidade ▼


 » 

dicionario analógico

đàn ônghomem, macho, tipo, varão, varonil - vịt đựcpato - con ngỗng đựcganso - mèo, mèo đựcgata, gato - potro - ngựa giốnggaranhão - castração, eunuco - bò đựctouro - bode - hươu, hươu đực, naicervo, veado - roebuck (en) - irlandês - cavalheiro hindu, senhor - chàng trai, con traibaixinho, catatau, fedelho, garotinho, garoto, guri, infante, mancebo, menino, mocinho, moleque, petitinho, petiz, piquiticu, pivete, rapaz, rapazinho, rapazote - castrato (en) - cavaleiro, filho mais moço - thái tửpríncipe herdeiro - ba, bố, cậu, cha, thầy, tíapai, papá, papai - hoàng đếimperador - bố chồng, bố vợ - gigolô - afilhado - người chồng - man (en) - adônis - gọi bằng ôngsenhor - Monsieur (en) - antique, gaffer, old geezer, oldtimer, old-timer (en) - child molester, paederast, pederast (en) - hoàng tửpríncipe - príncipe consorte - Prince of Wales (en) - tiểu vương Ấn Độ, vương côngrajá - escolar, pupila, pupilo - Sir (en) - người phát ngônporta-voz - anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác chameiairmã, meioirmão, meio irmão, meio-irmão - madrasta, padrasto, sogro - a, enteada, enteado - người đàn ông cường tránghomem macho, machão - tử tướcvisconde - người góa vợviúvo - mulherengo, namorador, paquerador, provocador - young buck, young man (en)[Domaine]

-

 


   Publicidade ▼